XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停下来 đọc là tíng xià lái, nghĩa là dừng lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

停下来

[tíng xià lái] [停 下 来]

dừng lại

别停下来,联系上下文猜意思。

bié tíng xià lái, lián xì shàng xià wén cāi yì sī.

Đừng dừng lại, hãy dựa vào ngữ cảnh đoán nghĩa.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

小狗跑到了我的跟前,停下来看着我。

xiǎo gǒu pǎo dào le wǒ de gēn qián, tíng xià lái kàn zhe wǒ.

Chú chó nhỏ chạy đến trước mặt tôi rồi dừng lại nhìn.

主要是怕停下来,不知道怎么继续。

zhǔ yào shi pà tíng xià lái, bù zhī dào zěn me jì xù.

Chủ yếu là sợ dừng lại rồi không biết tiếp tục thế nào.

Trong bài: Việc gì phải lo lắng thế · 何必

Hỏi đáp về từ 停下来

停下来 nghĩa là gì?

停下来 (tíng xià lái) nghĩa là dừng lại.

Cách viết 停下来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 下, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.