XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刹住 đọc là shā zhù, nghĩa là dừng lại; dừng hẳn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刹住

[shā zhù] [刹 住]

dừng lại; dừng hẳn

在车辆即将坠入深坑的千钧一发之际,司机果断刹住了车。

zài chē liàng jí jiāng zhuì rù shēn kēng de qiān jūn yì fā zhī jì, sī jī guǒ duàn shā zhù le chē.

Vào khoảnh khắc ngàn cân treo sợi tóc khi xe sắp lao xuống hố sâu, tài xế đã dứt khoát đạp phanh kịp thời.

Hỏi đáp về từ 刹住

刹住 nghĩa là gì?

刹住 (shā zhù) nghĩa là dừng lại; dừng hẳn.

Cách viết 刹住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刹, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.