XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 刹 đọc là shā, nghĩa là phanh lại. Thuộc bộ Đao 刀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刹

[shā]

phanh lại

系统判定司机介入不及时,导致自动刹车系统失效。

xì tǒng pàn dìng sī jī jiè rù bù jí shí, dǎo zhì zì dòng shā chē xì tǒng shī xiào.

Hệ thống phán đoán tài xế can thiệp không kịp thời, dẫn đến hệ thống phanh tự động bị mất hiệu lực.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

铺张浪费的歪风必须立刻刹车。

pū zhāng làng fèi de wāi fēng bì xū lì kè shā chē.

Thói xấu phô trương lãng phí nhất định phải dừng lại ngay.

我们应该提取传感器原始数据,证明刹车早已失灵。

wǒ men yīng gāi tí qǔ chuán gǎn qì yuán shǐ shù jù, zhèng míng shā chē zǎo yǐ shī líng.

Chúng ta nên trích xuất dữ liệu cảm biến gốc để chứng minh phanh đã hỏng từ trước.

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về chữ 刹

刹 nghĩa là gì?

刹 (shā) nghĩa là phanh lại.

Cách viết chữ 刹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 刹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 刹 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 刹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刹那 (chà nà) – khoảnh khắc; 刹车 (shā chē) – phanh (khi lái xe); 一刹那 (yī chà nà) – một khoảnh khắc; 刹住 (shā zhù) – dừng lại; 刹把 (shā bǎ) – cần phanh; 刹时 (chà shí) – trong nháy mắt.