一刹那【一剎那】
[yī chà nà] [一 刹 那]
một khoảnh khắc; một sát na; trong nháy mắt
极短的时间,转眼之间
事故发生在一刹那,现场一片混乱。
shì gù fā shēng zài yí chà nà, xiàn chǎng yí piàn hùn luàn.Tai nạn xảy ra trong chớp mắt, hiện trường hỗn loạn.
一刹那 đọc là yī chà nà, nghĩa là một khoảnh khắc; một sát na. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī chà nà] [一 刹 那]
một khoảnh khắc; một sát na; trong nháy mắt
极短的时间,转眼之间
事故发生在一刹那,现场一片混乱。
shì gù fā shēng zài yí chà nà, xiàn chǎng yí piàn hùn luàn.Tai nạn xảy ra trong chớp mắt, hiện trường hỗn loạn.
一刹那 (yī chà nà) nghĩa là một khoảnh khắc; một sát na. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 一, 刹, 那 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.