XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时而 đọc là shí ér, nghĩa là thỉnh thoảng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

时而【時而】

[shí ér] [时 而]

thỉnh thoảng

表示不同现象在一定时间内交替发生。

天上的白云时而像羊群,时而像高山。

tiān shàng de bái yún shí ér xiàng yáng qún, shí ér xiàng gāo shān.

Mây trắng trên trời lúc thì giống đàn cừu, lúc lại giống ngọn núi cao.

这种蠢办法不仅费时而且效果差。

zhè zhǒng chǔn bàn fǎ bù jǐn fèi shí ér qiě xiào guǒ chà.

Cách làm ngớ ngẩn này vừa tốn thời gian lại vừa kém hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 时而

时而 nghĩa là gì?

时而 (shí ér) nghĩa là thỉnh thoảng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 时而 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 而 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.