XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

转眼 đọc là zhuǎn yǎn, nghĩa là trong nháy mắt; trong chớp mắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

转眼【轉眼】

[zhuǎn yǎn] [转 眼]

trong nháy mắt; trong chớp mắt

形容极短的时间

转眼之间,孩子们已经长大成人,开始独立生活了。

zhuǎn yǎn zhī jiān, hái zi men yǐ jīng zhǎng dà chéng rén, kāi shǐ dú lì shēng huó le.

Chỉ trong nháy mắt, những đứa trẻ đã trưởng thành và bắt đầu sống tự lập.

兔子跑得飞快,一转眼就不见了。

tù zi pǎo de fēi kuài, yì zhuǎn yǎn jiù bú jiàn le.

Con thỏ chạy rất nhanh, chớp mắt một cái đã không thấy đâu.

时间如同奔跑的骏马,转眼就过去了。

shí jiān rú tóng bēn pǎo de jùn mǎ, zhuǎn yǎn jiù guò qù le.

Thời gian như tuấn mã phi nhanh, chớp mắt đã trôi qua rồi.

时光飞逝,转眼我们已经毕业十年了。

shí guāng fēi shì, zhuǎn yǎn wǒ men yǐ jīng bì yè shí nián le.

Thời gian trôi nhanh, chớp mắt chúng tôi đã tốt nghiệp được mười năm.

Hỏi đáp về từ 转眼

转眼 nghĩa là gì?

转眼 (zhuǎn yǎn) nghĩa là trong nháy mắt; trong chớp mắt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 转眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 转, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 转眼?

Thường gặp: 一转眼 (yī zhuǎn yǎn) – trong nháy mắt; 转眼便忘 (zhuǎn yǎn biàn wàng) – điều mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ); 转眼即逝 (zhuǎn yǎn jí shì) – trôi qua trong chớp mắt.