XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刹把 đọc là shā bǎ, nghĩa là cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刹把

[shā bǎ] [刹 把]

cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc

司机用力扳紧手刹把车停在路边。

sī jī yòng lì bān jǐn shǒu chà bǎ chē tíng zài lù biān.

Tài xế kéo mạnh phanh tay dừng xe bên đường.

Hỏi đáp về từ 刹把

刹把 nghĩa là gì?

刹把 (shā bǎ) nghĩa là cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc.

Cách viết 刹把 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刹, 把 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.