XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

休止 đọc là xiū zhǐ, nghĩa là dừng lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

休止

[xiū zhǐ] [休 止]

dừng lại

是啊,无休止的加班让我产生了严重的职业倦怠,精力耗尽了。

shì a, wú xiū zhǐ de jiā bān ràng wǒ chǎn shēng le yán zhòng de zhí yè juàn dài, jīng lì hào jìn le.

Đúng vậy, tăng ca không dứt khiến mình xuất hiện chứng kiệt sức nghề nghiệp nghiêm trọng, tinh lực cạn kiệt rồi.

Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得

任何忍耐都有一定的限度,不能无休止地退让。

rèn hé rěn nài dōu yǒu yí dìng de xiàn dù, bù néng wú xiū zhǐ dì tuì ràng.

Mọi sự nhẫn nại đều có giới hạn nhất định, không thể nhượng bộ vô tận.

这确实是个问题,而且各工作群无休止地弹窗提醒,让人时刻高度紧绷,压力更难排解。

zhè què shí shì gè wèn tí, ér qiě gè gōng zuò qún wú xiū zhǐ dì tán chuāng tí xǐng, ràng rén shí kè gāo dù jǐn bēng, yā lì gèng nán pái jiě.

Đây đúng là một vấn đề, hơn nữa các nhóm làm việc cứ liên tục hiện thông báo nhắc nhở, khiến con người lúc nào cũng căng thẳng tột độ, áp lực lại càng khó giải tỏa.

Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 休止

休止 nghĩa là gì?

休止 (xiū zhǐ) nghĩa là dừng lại.

Cách viết 休止 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 休, 止 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 休止?

Thường gặp: 休止符 (xiū zhǐ fú) – khoảng nghỉ (âm nhạc).