XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

注意力 đọc là zhù yì lì, nghĩa là sự chú ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

注意力

[zhù yì lì] [注 意 力]

sự chú ý

是啊,每天集中注意力工作,几乎不动。

shì a, měi tiān jí zhōng zhù yì lì gōng zuò, jī hū bú dòng.

Đúng vậy, mỗi ngày tập trung làm việc, hầu như không vận động.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

上课的时候请不要分散注意力。

shàng kè de shí hòu qǐng bú yào fēn sàn zhù yì lì.

Trong giờ học xin đừng phân tán sự chú ý.

好的,我要集中注意力,把剩下的题做完。

hǎo de, wǒ yào jí zhōng zhù yì lì, bǎ shèng xià de tí zuò wán.

Vâng, em sẽ tập trung làm xong những câu còn lại.

Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…

Hỏi đáp về từ 注意力

注意力 nghĩa là gì?

注意力 (zhù yì lì) nghĩa là sự chú ý.

Cách viết 注意力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 注, 意, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 注意力?

Thường gặp: 注意力缺失症 (zhù yì lì quē shī zhèng) – rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD).