XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可喜 đọc là kě xǐ, nghĩa là làm cho người ta vui; mãn nguyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 可喜

可喜 nghĩa là gì?

可喜 (kě xǐ) nghĩa là làm cho người ta vui; mãn nguyện.

Cách viết 可喜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 喜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可喜?

Thường gặp: 可喜可贺 (kě xǐ kě hè) – đáng chúc mừng.