可喜可贺
[kě xǐ kě hè] [可 喜 可 贺]
đáng chúc mừng; mãn nguyện; Chúc mừng!
可喜可贺 đọc là kě xǐ kě hè, nghĩa là đáng chúc mừng; mãn nguyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě xǐ kě hè] [可 喜 可 贺]
đáng chúc mừng; mãn nguyện; Chúc mừng!
可喜可贺 (kě xǐ kě hè) nghĩa là đáng chúc mừng; mãn nguyện.
Viết lần lượt từng chữ 可, 喜, 可, 贺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.