XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基因组 đọc là jī yīn zǔ, nghĩa là bộ gen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基因组

[jī yīn zǔ] [基 因 组]

bộ gen

当前的检测表明,因干预引发的基因组直接突变已经被压到了极低水平。

dāng qián de jiǎn cè biǎo míng, yīn gān yù yǐn fā de jī yīn zǔ zhí jiē tū biàn yǐ jīng bèi yā dào le jí dī shuǐ píng.

Kiểm nghiệm hiện tại cho thấy, đột biến trực tiếp của bộ gen do can thiệp gây ra đã được nén xuống mức cực kỳ thấp.

Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必

你这是一味追求突破,脱靶可能导致基因组错位,商业化应用绝不能操之过急。

nǐ zhè shì yí wèi zhuī qiú tū pò, tuō bǎ kě néng dǎo zhì jī yīn zǔ cuò wèi, shāng yè huà yìng yòng jué bù néng cāo zhī guò jí.

Cậu đây là một mực theo đuổi đột phá, cắt lệch mục tiêu có thể dẫn đến sai lệch bộ gen, ứng dụng thương mại hóa tuyệt đối không thể nóng vội.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味

Hỏi đáp về từ 基因组

基因组 nghĩa là gì?

基因组 (jī yīn zǔ) nghĩa là bộ gen.

Cách viết 基因组 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 因, 组 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.