XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基本盘 đọc là jī běn pán, nghĩa là cơ sở cử tri (của đảng chính trị); cơ sở người hâm mộ (của nhạc sĩ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

基本盘

[jī běn pán] [基 本 盘]

cơ sở cử tri (của đảng chính trị); cơ sở người hâm mộ (của nhạc sĩ); cơ sở khách hàng (của doanh nghiệp)

很好,配额缓冲能稳住基本盘。那你觉得收上来的税款该如何处置呢?

hěn hǎo, pèi é huǎn chōng néng wěn zhù jī běn pán. nà nǐ jué de shōu shàng lái de shuì kuǎn gāi rú hé chǔ zhì ne?

Rất tốt, hạn ngạch làm bộ đệm có thể giữ vững cục diện nền tảng. Vậy em nghĩ số tiền thuế thu được nên xử lý thế nào?

Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底

Hỏi đáp về từ 基本盘

基本盘 nghĩa là gì?

基本盘 (jī běn pán) nghĩa là cơ sở cử tri (của đảng chính trị); cơ sở người hâm mộ (của nhạc sĩ).

Cách viết 基本盘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 本, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.