XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电影剧本 đọc là diàn yǐng jù běn, nghĩa là kịch bản phim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电影剧本

[diàn yǐng jù běn] [电 影 剧 本]

kịch bản phim

这位导演花了一年时间修改电影剧本。

zhè wèi dǎo yǎn huā le yì nián shí jiān xiū gǎi diàn yǐng jù běn.

Đạo diễn này đã dành một năm để sửa kịch bản phim.

Hỏi đáp về từ 电影剧本

电影剧本 nghĩa là gì?

电影剧本 (diàn yǐng jù běn) nghĩa là kịch bản phim.

Cách viết 电影剧本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 影, 剧, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.