XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正电子 đọc là zhèng diàn zǐ, nghĩa là positron (phản hạt của electron). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 正电子

正电子 nghĩa là gì?

正电子 (zhèng diàn zǐ) nghĩa là positron (phản hạt của electron).

Cách viết 正电子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 电, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 正电子?

Thường gặp: 正电子断层 (zhèng diàn zǐ duàn céng) – chụp cắt lớp phát xạ positron (PET, phương pháp chẩn đoán hình ảnh).