电磁
[diàn cí] [电 磁]
điện từ
这个设备能有效减少电磁干扰。
zhè ge shè bèi néng yǒu xiào jiǎn shǎo diàn cí gān rǎo.Thiết bị này có thể giảm nhiễu điện từ một cách hiệu quả.
电磁 đọc là diàn cí, nghĩa là điện từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diàn cí] [电 磁]
điện từ
这个设备能有效减少电磁干扰。
zhè ge shè bèi néng yǒu xiào jiǎn shǎo diàn cí gān rǎo.Thiết bị này có thể giảm nhiễu điện từ một cách hiệu quả.
电磁 (diàn cí) nghĩa là điện từ.
Viết lần lượt từng chữ 电, 磁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 电磁力 (diàn cí lì) – lực điện từ (vật lý); 电磁场 (diàn cí chǎng) – trường điện từ; 电磁学 (diàn cí xué) – điện từ học; 电磁波 (diàn cí bō) – sóng điện từ; 电磁炉 (diàn cí lú) – bếp từ; 电磁铁 (diàn cí tiě) – nam châm điện.