XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

微电子 đọc là wēi diàn zǐ, nghĩa là vi điện tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

微电子

[wēi diàn zǐ] [微 电 子]

vi điện tử

小明,我收到微电子中心的录取通知了!

xiǎo míng, wǒ shōu dào wēi diàn zǐ zhōng xīn de lù qǔ tōng zhī le!

Tiểu Minh, mình nhận được thông báo trúng tuyển của trung tâm vi điện tử rồi!

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

Hỏi đáp về từ 微电子

微电子 nghĩa là gì?

微电子 (wēi diàn zǐ) nghĩa là vi điện tử.

Cách viết 微电子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 微, 电, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 微电子?

Thường gặp: 微电子学 (wēi diàn zǐ xué) – vi điện tử học.