XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

电子书 đọc là diàn zǐ shū, nghĩa là sách điện tử; sách số. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

电子书

[diàn zǐ shū] [电 子 书]

sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử

电子书携带方便,随时随地都能阅读。

diàn zǐ shū xié dài fāng biàn, suí shí suí dì dōu néng yuè dú.

Sách điện tử mang theo tiện lợi, có thể đọc mọi lúc mọi nơi.

Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử

爸爸昨天在网上买了一本电子书。

bà ba zuó tiān zài wǎng shàng mǎi le yì běn diàn zǐ shū.

Hôm qua bố đã mua một cuốn sách điện tử trên mạng.

确实有点重,所以出门时我也看电子书。

què shí yǒu diǎn zhòng, suǒ yǐ chū mén shí wǒ yě kàn diàn zǐ shū.

Quả thật hơi nặng, cho nên khi ra ngoài mình cũng đọc sách điện tử.

Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử

Hỏi đáp về từ 电子书

电子书 nghĩa là gì?

电子书 (diàn zǐ shū) nghĩa là sách điện tử; sách số.

Cách viết 电子书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 电, 子, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.