XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环保型 đọc là huán bǎo xíng, nghĩa là mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

环保型

[huán bǎo xíng] [环 保 型]

mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường

环保型原材料在制造业中得到了广泛应用。

huán bǎo xíng yuán cái liào zài zhì zào yè zhōng dé dào le guǎng fàn yìng yòng.

Các loại nguyên vật liệu thân thiện với môi trường đã được ứng dụng rộng rãi trong ngành chế tạo.

近期绿色环保型饲料的市场需求出现了明显的增长趋势。

jìn qī lǜ sè huán bǎo xíng sì liào de shì chǎng xū qiú chū xiàn le míng xiǎn de zēng zhǎng qū shì.

Gần đây nhu cầu thị trường đối với thức ăn chăn nuôi thân thiện với môi trường có xu hướng tăng rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 环保型

环保型 nghĩa là gì?

环保型 (huán bǎo xíng) nghĩa là mang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường.

Cách viết 环保型 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 保, 型 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.