XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

环保局 đọc là huán bǎo jú, nghĩa là cục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

环保局

[huán bǎo jú] [环 保 局]

cục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc

环保局通报该化工厂排放的工业废气严重超标,勒令整改。

huán bǎo jú tōng bào gāi huà gōng chǎng pái fàng de gōng yè fèi qì yán zhòng chāo biāo, lè lìng zhěng gǎi.

Cục bảo vệ môi trường thông báo khí thải công nghiệp của nhà máy hóa chất vượt quá quy chuẩn nghiêm trọng, yêu cầu khắc phục.

Hỏi đáp về từ 环保局

环保局 nghĩa là gì?

环保局 (huán bǎo jú) nghĩa là cục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc.

Cách viết 环保局 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 环, 保, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.