映衬
[yìng chèn] [映 衬]
làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học
映衬 đọc là yìng chèn, nghĩa là làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yìng chèn] [映 衬]
làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học
映衬 (yìng chèn) nghĩa là làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối.
Viết lần lượt từng chữ 映, 衬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.