XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 些 đọc là xiē, nghĩa là lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số. Thuộc bộ Nhị 二. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

些

[xiē]

lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số

表示不定的数量

桌子上有这些文件需要签字。

zhuō zi shàng yǒu zhè xiē wén jiàn xū yào qiān zì.

Trên bàn có một số tài liệu cần ký tên.

Hơn một chút (đứng sau tính từ)

用在形容词后表示程度略微

吃了药以后,我的病好些了。

chī le yào yǐ hòu, wǒ de bìng hǎo xiē le.

Sau khi uống thuốc, bệnh của tôi đã đỡ hơn một chút rồi.

小明,你看看这些苹果怎么样?

xiǎo míng, nǐ kàn kàn zhè xiē píng guǒ zěn me yàng?

Tiểu Minh, cậu xem chỗ táo này thế nào?

Trong bài: Cân hoa quả tại quầy

他经常把旧衣服送给那些穷人。

tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.

Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.

春联?就是门上的这些红纸吗?

chūn lián? jiù shì mén shàng de zhè xiē hóng zhǐ ma?

Câu đối xuân? Chính là những tờ giấy đỏ trên cửa này sao?

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

Hỏi đáp về chữ 些

些 nghĩa là gì?

些 (xiē) nghĩa là lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 些 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 些 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 些 thuộc bộ Nhị (二).

Chữ 些 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 一些 (yī xiē) – một số; 哪些 (nǎ xiē) – những cái nào?; 有些 (yǒu xiē) – một số; 这些 (zhè xiē) – những... này; 那些 (nà xiē) – những cái đó; 有一些 (yǒu yī xiē) – một chút.