夹心饼干
[jiā xīn bǐng gān] [夹 心 饼 干]
bánh quy kẹp (sandwich); (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập; người ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
夹心饼干 đọc là jiā xīn bǐng gān, nghĩa là bánh quy kẹp (sandwich); (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā xīn bǐng gān] [夹 心 饼 干]
bánh quy kẹp (sandwich); (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập; người ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
夹心饼干 (jiā xīn bǐng gān) nghĩa là bánh quy kẹp (sandwich); (hài hước) người bị kẹp giữa hai phe đối lập.
Viết lần lượt từng chữ 夹, 心, 饼, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.