XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夹子 đọc là jiā zi, nghĩa là cái kẹp; kẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 夹子

夹子 nghĩa là gì?

夹子 (jiā zi) nghĩa là cái kẹp; kẹp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 夹子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夹, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 夹子?

Thường gặp: 夹子音 (jiā zi yīn) – (thuật ngữ mới, khoảng năm 2021) giọng cao dễ thương; 胡桃夹子 (hú táo jiā zi) – Kẹp Hạt Dẻ (vở ballet).