夹子【夾子】
[jiā zi] [夹 子]
cái kẹp; kẹp; cặp
用来夹住东西或存放文件的用具。
我用夹子夹住纸。
wǒ yòng jiā zi jiá zhù zhǐ.Tôi dùng kẹp để kẹp giấy.
夹子 đọc là jiā zi, nghĩa là cái kẹp; kẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiā zi] [夹 子]
cái kẹp; kẹp; cặp
用来夹住东西或存放文件的用具。
我用夹子夹住纸。
wǒ yòng jiā zi jiá zhù zhǐ.Tôi dùng kẹp để kẹp giấy.
夹子 (jiā zi) nghĩa là cái kẹp; kẹp. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 夹, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 夹子音 (jiā zi yīn) – (thuật ngữ mới, khoảng năm 2021) giọng cao dễ thương; 胡桃夹子 (hú táo jiā zi) – Kẹp Hạt Dẻ (vở ballet).