XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有两下子 đọc là yǒu liǎng xià zi, nghĩa là có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有两下子【有兩下子】

[yǒu liǎng xià zi] [HỮU 两 下 子]

có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình

指有本领、有技术或有办法。

他修电脑的技术真有两下子。

tā xiū diàn nǎo de jì shù zhēn yǒu liǎng xià zǐ.

Kỹ thuật sửa máy tính của anh ấy thật sự có bản lĩnh.

Hỏi đáp về từ 有两下子

有两下子 nghĩa là gì?

有两下子 (yǒu liǎng xià zi) nghĩa là có kỹ năng thực sự; biết rõ việc của mình. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有两下子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 两, 下, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.