无法挽救
[wú fǎ wǎn jiù] [无 法 挽 救]
không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng
无法挽救 đọc là wú fǎ wǎn jiù, nghĩa là không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú fǎ wǎn jiù] [无 法 挽 救]
không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng
无法挽救 (wú fǎ wǎn jiù) nghĩa là không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị.
Viết lần lượt từng chữ 无, 法, 挽, 救 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.