XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无法挽救 đọc là wú fǎ wǎn jiù, nghĩa là không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 无法挽救

无法挽救 nghĩa là gì?

无法挽救 (wú fǎ wǎn jiù) nghĩa là không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị.

Cách viết 无法挽救 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 法, 挽, 救 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.