XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无法无天 đọc là wú fǎ wú tiān, nghĩa là bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无法无天

[wú fǎ wú tiān] [无 法 无 天]

bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược; không có kỷ luật và mất kiểm soát

Hỏi đáp về từ 无法无天

无法无天 nghĩa là gì?

无法无天 (wú fǎ wú tiān) nghĩa là bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược.

Cách viết 无法无天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 法, 无, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.