无法无天
[wú fǎ wú tiān] [无 法 无 天]
bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược; không có kỷ luật và mất kiểm soát
无法无天 đọc là wú fǎ wú tiān, nghĩa là bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú fǎ wú tiān] [无 法 无 天]
bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược; không có kỷ luật và mất kiểm soát
无法无天 (wú fǎ wú tiān) nghĩa là bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược.
Viết lần lượt từng chữ 无, 法, 无, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.