XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感觉器 đọc là gǎn jué qì, nghĩa là cơ quan cảm giác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

感觉器

[gǎn jué qì] [感 觉 器]

cơ quan cảm giác

眼睛是人体重要的感觉器官。

yǎn jīng shì rén tǐ zhòng yào de gǎn jué qì guān.

Mắt là cơ quan cảm giác quan trọng của cơ thể người.

人的感觉器官非常敏锐。

rén de gǎn jué qì guān fēi cháng mǐn ruì.

Các giác quan của con người rất nhạy bén.

Hỏi đáp về từ 感觉器

感觉器 nghĩa là gì?

感觉器 (gǎn jué qì) nghĩa là cơ quan cảm giác.

Cách viết 感觉器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 觉, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 感觉器?

Thường gặp: 感觉器官 (gǎn jué qì guān) – các cơ quan cảm giác.