后感觉
[hòu gǎn jué] [后 感 觉]
cảm giác sau; sự ấn tượng sau
他戴上隐形眼镜后感觉视线清晰多了。
tā dài shàng yǐn xíng yǎn jìng hòu gǎn jué shì xiàn qīng xī duō le.Sau khi đeo kính áp tròng, anh ấy cảm thấy tầm nhìn rõ ràng hơn nhiều.
后感觉 đọc là hòu gǎn jué, nghĩa là cảm giác sau; sự ấn tượng sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu gǎn jué] [后 感 觉]
cảm giác sau; sự ấn tượng sau
他戴上隐形眼镜后感觉视线清晰多了。
tā dài shàng yǐn xíng yǎn jìng hòu gǎn jué shì xiàn qīng xī duō le.Sau khi đeo kính áp tròng, anh ấy cảm thấy tầm nhìn rõ ràng hơn nhiều.
后感觉 (hòu gǎn jué) nghĩa là cảm giác sau; sự ấn tượng sau.
Viết lần lượt từng chữ 后, 感, 觉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.