XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蚀 đọc là shí, nghĩa là gặm nhấm; phá hủy. Thuộc bộ Trùng 虫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蚀

[shí]

gặm nhấm; phá hủy; xói mòn

大约上升了百分之十五,已经侵蚀到利润了。

dà yuē shàng shēng le bǎi fēn zhī shí wǔ, yǐ jīng qīn shí dào lì rùn le.

Tăng khoảng 15%, đã ăn mòn vào lợi nhuận rồi.

Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时

不良思想会腐蚀青少年的心灵。

bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.

Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.

新型合金材料?这种材料的防腐蚀效果怎么样?

xīn xíng hé jīn cái liào? zhè zhǒng cái liào de fáng fǔ shí xiào guǒ zěn me yàng?

Vật liệu hợp kim kiểu mới? Hiệu quả chống ăn mòn của loại vật liệu này thế nào?

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

Hỏi đáp về chữ 蚀

蚀 nghĩa là gì?

蚀 (shí) nghĩa là gặm nhấm; phá hủy.

Cách viết chữ 蚀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蚀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蚀 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 蚀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 腐蚀 (fǔ shí) – sự ăn mòn; 侵蚀 (qīn shí) – xói mòn; 偏蚀 (piān shí) – nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần; 全蚀 (quán shí) – hiện tượng nhật; 冰蚀 (bīng shí) – bị băng bào mòn; 冲蚀 (chōng shí) – xói mòn.