耐腐蚀
[nài fǔ shí] [耐 腐 蚀]
chống ăn mòn
这种新型合金比普通金属更坚固,耐腐蚀性也更强。
zhè zhǒng xīn xíng hé jīn bǐ pǔ tōng jīn shǔ gèng jiān gù, nài fǔ shí xìng yě gèng qiáng.Loại hợp kim mới này cứng chắc hơn kim loại thông thường, khả năng chống ăn mòn cũng mạnh hơn.
耐腐蚀 đọc là nài fǔ shí, nghĩa là chống ăn mòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nài fǔ shí] [耐 腐 蚀]
chống ăn mòn
这种新型合金比普通金属更坚固,耐腐蚀性也更强。
zhè zhǒng xīn xíng hé jīn bǐ pǔ tōng jīn shǔ gèng jiān gù, nài fǔ shí xìng yě gèng qiáng.Loại hợp kim mới này cứng chắc hơn kim loại thông thường, khả năng chống ăn mòn cũng mạnh hơn.
耐腐蚀 (nài fǔ shí) nghĩa là chống ăn mòn.
Viết lần lượt từng chữ 耐, 腐, 蚀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.