XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蔼然 đọc là ǎi rán, nghĩa là thân thiện; hoa nhã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蔼然

蔼然 nghĩa là gì?

蔼然 (ǎi rán) nghĩa là thân thiện; hoa nhã.

Cách viết 蔼然 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蔼, 然 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.