亲睦 đọc là qīn mù, nghĩa là thân thiện; hòa nhã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 亲睦
亲睦 nghĩa là gì?
亲睦 (qīn mù) nghĩa là thân thiện; hòa nhã.
Cách viết 亲睦 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 亲, 睦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 亲睦?
Thường gặp: 亲睦邻邦 (qīn mù lín bāng) – các nước láng giềng thân thiện.