XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲睦邻邦 đọc là qīn mù lín bāng, nghĩa là các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亲睦邻邦

亲睦邻邦 nghĩa là gì?

亲睦邻邦 (qīn mù lín bāng) nghĩa là các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng.

Cách viết 亲睦邻邦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 睦, 邻, 邦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.