XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

睦邻 đọc là mù lín, nghĩa là hoà thuận với hàng xóm; mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 睦邻

睦邻 nghĩa là gì?

睦邻 (mù lín) nghĩa là hoà thuận với hàng xóm; mối quan hệ hoà nhã với hàng xóm.

Cách viết 睦邻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 睦, 邻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 睦邻?

Thường gặp: 亲睦邻邦 (qīn mù lín bāng) – các nước láng giềng thân thiện; 睦邻政策 (mù lín zhèng cè) – chính sách láng giềng tốt.