到目前为止
[dào mù qián wéi zhǐ] [到 目 前 为 止]
cho đến giờ; đến nay
到目前为止,我们还没收到他的回复。
dào mù qián wéi zhǐ, wǒ men hái méi shōu dào tā de huí fù.Cho đến thời điểm hiện tại, chúng tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của anh ấy.
到目前为止 đọc là dào mù qián wéi zhǐ, nghĩa là cho đến giờ; đến nay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dào mù qián wéi zhǐ] [到 目 前 为 止]
cho đến giờ; đến nay
到目前为止,我们还没收到他的回复。
dào mù qián wéi zhǐ, wǒ men hái méi shōu dào tā de huí fù.Cho đến thời điểm hiện tại, chúng tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của anh ấy.
到目前为止 (dào mù qián wéi zhǐ) nghĩa là cho đến giờ; đến nay.
Viết lần lượt từng chữ 到, 目, 前, 为, 止 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.