XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

先入为主 đọc là xiān rù wéi zhǔ, nghĩa là (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

先入为主

[xiān rù wéi zhǔ] [先 入 为 主]

(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)

你说得对,或许我不能先入为主地认为所有人都习惯这种高压直接的方式。

nǐ shuō de duì, huò xǔ wǒ bù néng xiān rù wéi zhǔ dì rèn wéi suǒ yǒu rén dōu xí guàn zhè zhǒng gāo yā zhí jiē de fāng shì.

Cô nói đúng, có lẽ tôi không nên mặc định chủ quan cho rằng mọi người đều quen với phong cách trực diện áp lực cao này.

Trong bài: Xử lý xung đột văn hóa doanh nghiệp đa quốc gia

Hỏi đáp về từ 先入为主

先入为主 nghĩa là gì?

先入为主 (xiān rù wéi zhǔ) nghĩa là (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó).

Cách viết 先入为主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 先, 入, 为, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.