XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反客为主 đọc là fǎn kè wéi zhǔ, nghĩa là nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反客为主

[fǎn kè wéi zhǔ] [反 客 为 主]

nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động

可是这样一来,医生很可能为了免责而盲从算法,技术不就反客为主架空了医生的专业性?

kě shì zhè yàng yì lái, yī shēng hěn kě néng wèi le miǎn zé ér máng cóng suàn fǎ, jì shù bú jiù fǎn kè wéi zhǔ jià kōng le yī shēng de zhuān yè xìng?

Nhưng như thế thì bác sĩ rất có thể vì né trách nhiệm mà mù quáng nghe theo thuật toán, công nghệ chẳng phải sẽ lấn át vai trò chuyên môn của bác sĩ sao?

Trong bài: Thảo luận đạo đức ứng dụng AI trong y tế

Hỏi đáp về từ 反客为主

反客为主 nghĩa là gì?

反客为主 (fǎn kè wéi zhǔ) nghĩa là nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động.

Cách viết 反客为主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 客, 为, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.