XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哪个 đọc là nǎ ge, nghĩa là nào; ai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哪个

[nǎ ge] [哪 个]

nào; ai

这件红的和那件白的,哪个好?

zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?

Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

下一届亚运会将在哪个城市举行?

xià yí jiè yà yùn huì jiāng zài nǎ gè chéng shì jǔ xíng?

Đại hội Thể thao châu Á kỳ tới sẽ được tổ chức ở thành phố nào?

真的吗?你想去哪个城市学习?

zhēn de ma? nǐ xiǎng qù nǎ gè chéng shì xué xí?

Thật sao? Em muốn đến thành phố nào học?

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

Hỏi đáp về từ 哪个

哪个 nghĩa là gì?

哪个 (nǎ ge) nghĩa là nào; ai.

Cách viết 哪个 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哪, 个 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.