XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哪知道 đọc là nǎ zhī dào, nghĩa là ai mà nghĩ rằng ...?. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

哪知道

[nǎ zhī dào] [哪 知 道]

ai mà nghĩ rằng ...?

表示出乎意料,没想到。

我以为今天会放晴,哪知道下午突然下起了暴雨。

wǒ yǐ wéi jīn tiān huì fàng qíng, nǎ zhī dào xià wǔ tū rán xià qǐ le bào yǔ.

Tôi cứ tưởng hôm nay trời nắng ráo, ai ngờ chiều lại bất ngờ đổ mưa lớn.

我哪知道他去哪儿了?

wǒ nǎ zhī dào tā qù nǎ r le?

Tôi nào biết anh ấy đi đâu rồi?

Hỏi đáp về từ 哪知道

哪知道 nghĩa là gì?

哪知道 (nǎ zhī dào) nghĩa là ai mà nghĩ rằng ...?. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 哪知道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哪, 知, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.