XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哪里哪里 đọc là nǎ lǐ nǎ lǐ, nghĩa là bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哪里哪里

[nǎ lǐ nǎ lǐ] [哪 里 哪 里]

bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi

哪里哪里,你这次考得怎么样?

nǎ lǐ nǎ lǐ, nǐ zhè cì kǎo de zěn me yàng?

Đâu có đâu, lần này bạn thi thế nào?

Trong bài: Chúc mừng thành công

哪里哪里,您真是过奖了。

nǎ lǐ nǎ lǐ, nín zhēn shì guò jiǎng le.

Đâu có đâu có, bác khen quá lời rồi.

哪里哪里,高总太客气了。既然核心框架已经敲定,那我们是不是可以安排正式签署了?

nǎ lǐ nǎ lǐ, gāo zǒng tài kè qì le. jì rán hé xīn kuàng jià yǐ jīng qiāo dìng, nà wǒ men shì bu shì kě yǐ ān pái zhèng shì qiān shǔ le?

Đâu có, Giám đốc Cao khách khí quá. Khung cốt lõi đã chốt xong, vậy chúng ta có thể xếp lịch ký kết chính thức chưa?

Trong bài: Chốt một cuộc đàm phán trang trọng

Hỏi đáp về từ 哪里哪里

哪里哪里 nghĩa là gì?

哪里哪里 (nǎ lǐ nǎ lǐ) nghĩa là bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi.

Cách viết 哪里哪里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哪, 里, 哪, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.