XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放在眼里 đọc là fàng zài yǎn lǐ, nghĩa là chú ý; quan tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放在眼里

[fàng zài yǎn lǐ] [放 TẠI 眼 里]

chú ý; quan tâm; coi trọng

他轻蔑地笑了笑,根本没把对方放在眼里。

tā qīng miè dì xiào le xiào, gēn běn méi bǎ duì fāng fàng zài yǎn lǐ.

Anh ấy cười khinh miệt, hoàn toàn không coi đối phương ra gì.

Hỏi đáp về từ 放在眼里

放在眼里 nghĩa là gì?

放在眼里 (fàng zài yǎn lǐ) nghĩa là chú ý; quan tâm.

Cách viết 放在眼里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 在, 眼, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.