XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 睬 đọc là cǎi, nghĩa là chú ý; để ý. Thuộc bộ Mục 目. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

睬

[cǎi]

chú ý; để ý; quan tâm đến

两人吵架后好几天互不理睬。

liǎng rén chǎo jià hòu hǎo jǐ tiān hù bù lǐ cǎi.

Hai người sau khi cãi nhau mấy ngày liền không để ý đến nhau.

她生气了,一整天都没有理睬我。

tā shēng qì le, yì zhěng tiān dōu méi yǒu lǐ cǎi wǒ.

Cô ấy giận rồi, cả ngày không thèm để ý đến tôi.

这两个人把关系闹拧了,互不理睬。

zhè liǎng gè rén bǎ guān xì nào nǐng le, hù bù lǐ cǎi.

Hai người này làm mối quan hệ trở nên căng thẳng, chẳng ai thèm ngó ngàng ai.

Hỏi đáp về chữ 睬

睬 nghĩa là gì?

睬 (cǎi) nghĩa là chú ý; để ý.

Cách viết chữ 睬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 睬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 睬 thuộc bộ Mục (目).

Chữ 睬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 理睬 (lǐ cǎi) – để ý; 瞅睬 (chǒu cǎi) – để ý đến; 不加理睬 (bù jiā lǐ cǎi) – mà không cân nhắc đúng mức; 不理不睬 (bù lǐ bù cǎi) – hoàn toàn phớt lờ (thành ngữ); 不瞅不睬 (bù chǒu bù cǎi) – hoàn toàn phớt lờ.