不加理睬
[bù jiā lǐ cǎi] [BẤT 加 理 睬]
mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ; bỏ qua
无论别人怎么劝说,他都不加理睬。
wú lùn bié rén zěn me quàn shuō, tā dōu bù jiā lǐ cǎi.Bất kể người khác khuyên bảo thế nào, anh ấy đều không đoái hoài.
不加理睬 đọc là bù jiā lǐ cǎi, nghĩa là mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù jiā lǐ cǎi] [BẤT 加 理 睬]
mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ; bỏ qua
无论别人怎么劝说,他都不加理睬。
wú lùn bié rén zěn me quàn shuō, tā dōu bù jiā lǐ cǎi.Bất kể người khác khuyên bảo thế nào, anh ấy đều không đoái hoài.
不加理睬 (bù jiā lǐ cǎi) nghĩa là mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ.
Viết lần lượt từng chữ 不, 加, 理, 睬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.