XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

眼镜蛇 đọc là yǎn jìng shé, nghĩa là rắn hổ mang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 眼镜蛇

眼镜蛇 nghĩa là gì?

眼镜蛇 (yǎn jìng shé) nghĩa là rắn hổ mang.

Cách viết 眼镜蛇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 眼, 镜, 蛇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 眼镜蛇?

Thường gặp: 印度眼镜蛇 (yìn dù yǎn jìng shé) – rắn hổ mang Ấn Độ (Naja naja).