XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

跌眼镜 đọc là diē yǎn jìng, nghĩa là bị ngạc nhiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

跌眼镜

[diē yǎn jìng] [跌 眼 镜]

bị ngạc nhiên

这场比赛风云突变,结果令人大跌眼镜。

zhè chǎng bǐ sài fēng yún tū biàn, jié guǒ lìng rén dà diē yǎn jìng.

Trận đấu này bỗng nhiên biến động, kết quả khiến mọi người bất ngờ.

Hỏi đáp về từ 跌眼镜

跌眼镜 nghĩa là gì?

跌眼镜 (diē yǎn jìng) nghĩa là bị ngạc nhiên.

Cách viết 跌眼镜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 跌, 眼, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 跌眼镜?

Thường gặp: 大跌眼镜 (dà diē yǎn jìng) – (nghĩa bóng) kinh ngạc.