跌眼镜
[diē yǎn jìng] [跌 眼 镜]
bị ngạc nhiên
这场比赛风云突变,结果令人大跌眼镜。
zhè chǎng bǐ sài fēng yún tū biàn, jié guǒ lìng rén dà diē yǎn jìng.Trận đấu này bỗng nhiên biến động, kết quả khiến mọi người bất ngờ.
跌眼镜 đọc là diē yǎn jìng, nghĩa là bị ngạc nhiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diē yǎn jìng] [跌 眼 镜]
bị ngạc nhiên
这场比赛风云突变,结果令人大跌眼镜。
zhè chǎng bǐ sài fēng yún tū biàn, jié guǒ lìng rén dà diē yǎn jìng.Trận đấu này bỗng nhiên biến động, kết quả khiến mọi người bất ngờ.
跌眼镜 (diē yǎn jìng) nghĩa là bị ngạc nhiên.
Viết lần lượt từng chữ 跌, 眼, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大跌眼镜 (dà diē yǎn jìng) – (nghĩa bóng) kinh ngạc.