配眼镜
[pèi yǎn jìng] [配 眼 镜]
làm kính thuốc theo đơn
嗯,那你要配眼镜了,你想配什么样的?
èn, nà nǐ yào pèi yǎn jìng le, nǐ xiǎng pèi shén me yàng de?Ừ, vậy là bạn phải cắt kính rồi, bạn muốn cắt loại nào?
Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới配眼镜 đọc là pèi yǎn jìng, nghĩa là làm kính thuốc theo đơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pèi yǎn jìng] [配 眼 镜]
làm kính thuốc theo đơn
嗯,那你要配眼镜了,你想配什么样的?
èn, nà nǐ yào pèi yǎn jìng le, nǐ xiǎng pèi shén me yàng de?Ừ, vậy là bạn phải cắt kính rồi, bạn muốn cắt loại nào?
Trong bài: Đi đo mắt và cắt kính mới配眼镜 (pèi yǎn jìng) nghĩa là làm kính thuốc theo đơn.
Viết lần lượt từng chữ 配, 眼, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.