跌破眼镜 đọc là diē pò yǎn jìng, nghĩa là (nghĩa bóng) kinh ngạc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 跌破眼镜
跌破眼镜 nghĩa là gì?
跌破眼镜 (diē pò yǎn jìng) nghĩa là (nghĩa bóng) kinh ngạc.
Cách viết 跌破眼镜 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 跌, 破, 眼, 镜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.