XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

闯红灯 đọc là chuǎng hóng dēng, nghĩa là vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

闯红灯

[chuǎng hóng dēng] [闯 红 灯]

vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh

开慢一点,千万不要闯红灯。

kāi màn yì diǎn, qiān wàn bú yào chuǎng hóng dēng.

Lái chậm một chút, tuyệt đối không được vượt đèn đỏ.

他因为闯红灯被罚款两百元。

tā yīn wèi chuǎng hóng dēng bèi fá kuǎn liǎng bǎi yuán.

Anh ấy bị phạt tiền hai trăm tệ vì vượt đèn đỏ.

过马路时注意不要闯红灯。

guò mǎ lù shí zhù yì bú yào chuǎng hóng dēng.

Khi qua đường chú ý không được vượt đèn đỏ.

Hỏi đáp về từ 闯红灯

闯红灯 nghĩa là gì?

闯红灯 (chuǎng hóng dēng) nghĩa là vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ.

Cách viết 闯红灯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 闯, 红, 灯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.