XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光信号 đọc là guāng xìn hào, nghĩa là tín hiệu quang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

光信号

[guāng xìn hào] [光 信 号]

tín hiệu quang

光纤在长距离传输过程中,光信号会出现衰减。

guāng xiān zài cháng jù lí chuán shū guò chéng zhōng, guāng xìn hào huì chū xiàn shuāi jiǎn.

Trong quá trình truyền dẫn cự ly dài bằng cáp quang, tín hiệu quang sẽ xuất hiện sự suy giảm.

Hỏi đáp về từ 光信号

光信号 nghĩa là gì?

光信号 (guāng xìn hào) nghĩa là tín hiệu quang.

Cách viết 光信号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 信, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.